hỗn độn

Học thuật
Thân thiện
hỗn độn

Sách báo để hỗn độn trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẫn lộn, không trật tự, không theo một trật tự nào: Trạng thái mọi thứ bị xáo trộn, chồng chéo lên nhau một cách lộn xộn.
    • Hỗn loạn, rối ren: Tình trạng mất trật tự, không sự sắp xếp hay tổ chức rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng sau bữa tiệc trở nên hỗn độn với đĩa thức ăn ly cốc khắp nơi.
    • Tình hình giao thông vào giờ cao điểm thật hỗn độn.
    • Suy nghĩ của anh ấy lúc này rất hỗn độn, không thể tập trung vào việc .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một mớ hỗn độn": dùng để nhấn mạnh một tập hợp nhiều thứ lộn xộn, rối rắm.
    • Công việc dồn lại thành một mớ hỗn độn khiến tôi không biết bắt đầu từ đâu.
  • "trạng thái hỗn độn": chỉ một tình trạng mất trật tự hoàn toàn.
    • Sau trận động đất, cả thành phố rơi vào trạng thái hỗn độn.
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn loạn (tính từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng để miêu tả tình trạng mất trật tự nghiêm trọng hơn, có thể kèm theo sự náo động.
    • Đám đông trở nên hỗn loạn khi tin đồn thất thiệt.
  • Hỗn tạp (tính từ): Lộn xộn, pha trộn nhiều thứ khác nhau một cách không chọn lọc.
    • Âm thanh hỗn tạp từ chợ vọng vào.
Từ đồng nghĩa
  • Lộn xộn: Không trật tự, bề bộn.
  • Bừa bộn: Để mọi thứ không ngăn nắp, thiếu gọn gàng.
  • Rối ren: Rối rắm, phức tạp, khó giải quyết.
Từ trái nghĩa
  • Ngăn nắp: trật tự, sắp xếp gọn gàng.
  • Trật tự: tổ chức, theo đúng quy tắc hoặc vị trí.
  • Quy củ: nề nếp, khuôn phép rõ ràng.
Thành ngữ liên quan
  • "Trên bộn dưới hỗn": Thành ngữ diễn tả tình trạng rối ren, lộn xộn cả phần trên lẫn phần dưới, không chỗ nào ra trật tự.
    • Công ty mới thành lập, mọi việc còn trên bộn dưới hỗn.
hỗn độn

Sách báo để hỗn độn trên bàn.

  1. Lẫn lộn, không trật tự : Sách báo để hỗn độn.

Từ chứa "hỗn độn"